扶 đọc là fú, nghĩa là đỡ, dìu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
扶
fú
đỡ, dìu
động từBộ thủ 扌7 nét
Ví dụ với 扶
他扶着奶奶慢慢走。
Tā fúzhe nǎinai mànmàn zǒu.
Anh ấy dìu bà nội đi từ từ.
Lưu ý khi dùng
Dùng tay đỡ người hoặc vật khỏi ngã: 扶老人过马路 (dìu người già qua đường).
Cách viết 扶 (thứ tự nét)
扶… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 扶
扶 tiếng Trung là gì?
扶 (fú) nghĩa là đỡ, dìu (động từ).
扶 đọc thế nào?
扶 đọc là fú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 扶 thế nào?
Ví dụ: 他扶着奶奶慢慢走。 (Tā fúzhe nǎinai mànmàn zǒu.) nghĩa là: Anh ấy dìu bà nội đi từ từ.
扶 thuộc cấp HSK mấy?
扶 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet