闯 đọc là chuǎng, nghĩa là xông vào; vượt (đèn đỏ). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
闯
chuǎng
xông vào; vượt (đèn đỏ)
động từBộ thủ 门6 nét
Ví dụ với 闯
孩子闯进了我的房间。
Háizi chuǎngjìn le wǒ de fángjiān.
Đứa bé xông vào phòng tôi.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 闯红灯 (vượt đèn đỏ), 闯进 (xông vào), 闯祸 (gây họa).
Cách viết 闯 (thứ tự nét)
闯… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 闯
闯 tiếng Trung là gì?
闯 (chuǎng) nghĩa là xông vào; vượt (đèn đỏ) (động từ).
闯 đọc thế nào?
闯 đọc là chuǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 闯 thế nào?
Ví dụ: 孩子闯进了我的房间。 (Háizi chuǎngjìn le wǒ de fángjiān.) nghĩa là: Đứa bé xông vào phòng tôi.
闯 thuộc cấp HSK mấy?
闯 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet