出于 đọc là chūyú, nghĩa là xuất phát từ, vì (lý do). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
出于
chūyú
xuất phát từ, vì (lý do)
động từ

Ví dụ với 出于

他出于关心,给我打了电话。
Tā chūyú guānxīn, gěi wǒ dǎ le diànhuà.
Vì quan tâm, anh ấy đã gọi điện cho tôi.

Lưu ý khi dùng

Theo sau là danh từ chỉ động cơ: 出于好奇 (vì tò mò), 出于安全考虑 (vì an toàn).

Cách viết 出于 (thứ tự nét)

出… nét
于… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 出于

ChữPinyinBộ thủSố nét
出chū凵5
于yú二3

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 出于

出于 tiếng Trung là gì?

出于 (chūyú) nghĩa là xuất phát từ, vì (lý do) (động từ).

出于 đọc thế nào?

出于 đọc là chūyú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 出于 thế nào?

Ví dụ: 他出于关心,给我打了电话。 (Tā chūyú guānxīn, gěi wǒ dǎ le diànhuà.) nghĩa là: Vì quan tâm, anh ấy đã gọi điện cho tôi.

出于 thuộc cấp HSK mấy?

出于 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet