初期 đọc là chūqī, nghĩa là giai đoạn đầu, thời kỳ đầu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
初期
chūqī
giai đoạn đầu, thời kỳ đầu
danh từ
Ví dụ với 初期
这个病在初期很难发现。
Zhège bìng zài chūqī hěn nán fāxiàn.
Bệnh này ở giai đoạn đầu rất khó phát hiện.
Lưu ý khi dùng
Cùng nhóm: 初期 (giai đoạn đầu), 中期 (giữa kỳ), 后期 (giai đoạn cuối).
Cách viết 初期 (thứ tự nét)
初… nét
期… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 初期
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 初 | chū | 刀 | 7 |
| 期 | qī | 月 | 12 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 初期
初期 tiếng Trung là gì?
初期 (chūqī) nghĩa là giai đoạn đầu, thời kỳ đầu (danh từ).
初期 đọc thế nào?
初期 đọc là chūqī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 初期 thế nào?
Ví dụ: 这个病在初期很难发现。 (Zhège bìng zài chūqī hěn nán fāxiàn.) nghĩa là: Bệnh này ở giai đoạn đầu rất khó phát hiện.
初期 thuộc cấp HSK mấy?
初期 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet