分成 đọc là fēnchéng, nghĩa là chia thành. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
分成
fēnchéng
chia thành
động từ
Ví dụ với 分成
老师把我们分成三个组。
Lǎoshī bǎ wǒmen fēnchéng sān ge zǔ.
Thầy chia chúng tôi thành ba nhóm.
Lưu ý khi dùng
Mẫu: 把…… 分成 + số lượng + danh từ (分成两半, chia làm đôi).
Cách viết 分成 (thứ tự nét)
分… nét
成… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 分成
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 分 | fēn | 刀 | 4 |
| 成 | chéng | 戈 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 分成
分成 tiếng Trung là gì?
分成 (fēnchéng) nghĩa là chia thành (động từ).
分成 đọc thế nào?
分成 đọc là fēnchéng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 分成 thế nào?
Ví dụ: 老师把我们分成三个组。 (Lǎoshī bǎ wǒmen fēnchéng sān ge zǔ.) nghĩa là: Thầy chia chúng tôi thành ba nhóm.
分成 thuộc cấp HSK mấy?
分成 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet