返回 đọc là fǎnhuí, nghĩa là quay về, trở lại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
返回
fǎnhuí
quay về, trở lại
động từ

Ví dụ với 返回

游客们在下午五点返回酒店。
Yóukèmen zài xiàwǔ wǔ diǎn fǎnhuí jiǔdiàn.
Du khách quay về khách sạn lúc năm giờ chiều.

Lưu ý khi dùng

Trang trọng hơn 回: 返回原地 (trở về chỗ cũ); nút 返回 (quay lại) trên điện thoại.

Cách viết 返回 (thứ tự nét)

返… nét
回… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 返回

ChữPinyinBộ thủSố nét
返fǎn辶7
回huí囗6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 返回

返回 tiếng Trung là gì?

返回 (fǎnhuí) nghĩa là quay về, trở lại (động từ).

返回 đọc thế nào?

返回 đọc là fǎnhuí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 返回 thế nào?

Ví dụ: 游客们在下午五点返回酒店。 (Yóukèmen zài xiàwǔ wǔ diǎn fǎnhuí jiǔdiàn.) nghĩa là: Du khách quay về khách sạn lúc năm giờ chiều.

返回 thuộc cấp HSK mấy?

返回 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet