法规 đọc là fǎguī, nghĩa là quy định pháp luật. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
法规
fǎguī
quy định pháp luật
danh từ

Ví dụ với 法规

司机要遵守交通法规。
Sījī yào zūnshǒu jiāotōng fǎguī.
Tài xế phải tuân thủ quy định giao thông.

Lưu ý khi dùng

Văn bản quy định chung: 交通法规 (quy định giao thông), 法律法规 (luật pháp và quy định); khác 法律 (luật).

Cách viết 法规 (thứ tự nét)

法… nét
规… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 法规

ChữPinyinBộ thủSố nét
法fǎ氵8
规guī见8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 法规

法规 tiếng Trung là gì?

法规 (fǎguī) nghĩa là quy định pháp luật (danh từ).

法规 đọc thế nào?

法规 đọc là fǎguī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 法规 thế nào?

Ví dụ: 司机要遵守交通法规。 (Sījī yào zūnshǒu jiāotōng fǎguī.) nghĩa là: Tài xế phải tuân thủ quy định giao thông.

法规 thuộc cấp HSK mấy?

法规 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet