充足 đọc là chōngzú, nghĩa là đầy đủ, dồi dào. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
充足
chōngzú
đầy đủ, dồi dào
tính từ

Ví dụ với 充足

夏天阳光很充足。
Xiàtiān yángguāng hěn chōngzú.
Mùa hè ánh nắng rất dồi dào.

Lưu ý khi dùng

Nói về thứ cần có: 睡眠充足 (ngủ đủ), 资金充足 (vốn dồi dào), 光线充足 (đủ sáng); trái nghĩa 不足.

Cách viết 充足 (thứ tự nét)

充… nét
足… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 充足

ChữPinyinBộ thủSố nét
充chōng儿6
足zú足7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 充足

充足 tiếng Trung là gì?

充足 (chōngzú) nghĩa là đầy đủ, dồi dào (tính từ).

充足 đọc thế nào?

充足 đọc là chōngzú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 充足 thế nào?

Ví dụ: 夏天阳光很充足。 (Xiàtiān yángguāng hěn chōngzú.) nghĩa là: Mùa hè ánh nắng rất dồi dào.

充足 thuộc cấp HSK mấy?

充足 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet