池子 đọc là chízi, nghĩa là ao nhỏ, bể. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
池子
chízi
ao nhỏ, bể
danh từ
Ví dụ với 池子
院子里有一个小池子。
Yuànzi li yǒu yí ge xiǎo chízi.
Trong sân có một cái ao nhỏ.
Lưu ý khi dùng
Bể hoặc ao nhỏ chứa nước. Hay gặp: 游泳池 (bể bơi), 鱼池 (ao cá).
Cách viết 池子 (thứ tự nét)
池… nét
子… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 池子
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 池 | chí | 氵 | 6 |
| 子 | zi | 子 | 3 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 池子
池子 tiếng Trung là gì?
池子 (chízi) nghĩa là ao nhỏ, bể (danh từ).
池子 đọc thế nào?
池子 đọc là chízi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 池子 thế nào?
Ví dụ: 院子里有一个小池子。 (Yuànzi li yǒu yí ge xiǎo chízi.) nghĩa là: Trong sân có một cái ao nhỏ.
池子 thuộc cấp HSK mấy?
池子 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet