发射 đọc là fāshè, nghĩa là phóng, bắn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
发射
fāshè
phóng, bắn
động từ

Ví dụ với 发射

卫星昨天发射成功了。
Wèixīng zuótiān fāshè chénggōng le.
Vệ tinh hôm qua đã phóng thành công.

Lưu ý khi dùng

Phóng đi (tên lửa, vệ tinh, tín hiệu): 发射火箭, 发射信号.

Cách viết 发射 (thứ tự nét)

发… nét
射… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 发射

ChữPinyinBộ thủSố nét
发fā又5
射shè寸10

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 发射

发射 tiếng Trung là gì?

发射 (fāshè) nghĩa là phóng, bắn (động từ).

发射 đọc thế nào?

发射 đọc là fāshè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 发射 thế nào?

Ví dụ: 卫星昨天发射成功了。 (Wèixīng zuótiān fāshè chénggōng le.) nghĩa là: Vệ tinh hôm qua đã phóng thành công.

发射 thuộc cấp HSK mấy?

发射 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet