乘客 đọc là chéngkè, nghĩa là hành khách. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
乘客
chéngkè
hành khách
danh từ

Ví dụ với 乘客

乘客请在黄线后面等车。
Chéngkè qǐng zài huángxiàn hòumiàn děng chē.
Hành khách xin đứng sau vạch vàng đợi xe.

Lưu ý khi dùng

Người đi xe, tàu, máy bay: 乘客 (hành khách), 游客 (du khách); lượng từ 位 / 名.

Cách viết 乘客 (thứ tự nét)

乘… nét
客… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 乘客

ChữPinyinBộ thủSố nét
乘chéng丿10
客kè宀9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 乘客

乘客 tiếng Trung là gì?

乘客 (chéngkè) nghĩa là hành khách (danh từ).

乘客 đọc thế nào?

乘客 đọc là chéngkè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 乘客 thế nào?

Ví dụ: 乘客请在黄线后面等车。 (Chéngkè qǐng zài huángxiàn hòumiàn děng chē.) nghĩa là: Hành khách xin đứng sau vạch vàng đợi xe.

乘客 thuộc cấp HSK mấy?

乘客 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet