车主 đọc là chēzhǔ, nghĩa là chủ xe. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
车主
chēzhǔ
chủ xe
danh từ

Ví dụ với 车主

请车主马上把车开走。
Qǐng chēzhǔ mǎshàng bǎ chē kāizǒu.
Xin chủ xe lái xe đi ngay.

Lưu ý khi dùng

Người sở hữu xe, hay nghe trong loa thông báo: 车主请注意; khác 司机 (người lái xe).

Cách viết 车主 (thứ tự nét)

车… nét
主… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 车主

ChữPinyinBộ thủSố nét
车chē车4
主zhǔ丶5

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 车主

车主 tiếng Trung là gì?

车主 (chēzhǔ) nghĩa là chủ xe (danh từ).

车主 đọc thế nào?

车主 đọc là chēzhǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 车主 thế nào?

Ví dụ: 请车主马上把车开走。 (Qǐng chēzhǔ mǎshàng bǎ chē kāizǒu.) nghĩa là: Xin chủ xe lái xe đi ngay.

车主 thuộc cấp HSK mấy?

车主 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet