尝试 đọc là chángshì, nghĩa là thử, thử nghiệm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
尝试
chángshì
thử, thử nghiệm
động từ

Ví dụ với 尝试

我想尝试一种新的做法。
Wǒ xiǎng chángshì yì zhǒng xīn de zuòfǎ.
Tôi muốn thử một cách làm mới.

Lưu ý khi dùng

Thử làm điều chưa từng làm, trang trọng hơn 试; còn làm danh từ: 一次尝试 (một lần thử).

Cách viết 尝试 (thứ tự nét)

尝… nét
试… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 尝试

ChữPinyinBộ thủSố nét
尝cháng⺌9
试shì讠8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 尝试

尝试 tiếng Trung là gì?

尝试 (chángshì) nghĩa là thử, thử nghiệm (động từ).

尝试 đọc thế nào?

尝试 đọc là chángshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 尝试 thế nào?

Ví dụ: 我想尝试一种新的做法。 (Wǒ xiǎng chángshì yì zhǒng xīn de zuòfǎ.) nghĩa là: Tôi muốn thử một cách làm mới.

尝试 thuộc cấp HSK mấy?

尝试 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet