尝 đọc là cháng, nghĩa là nếm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
尝
cháng
nếm
động từBộ thủ ⺌9 nét

Ví dụ với 尝

你尝尝这个菜,味道怎么样?
Nǐ chángchang zhège cài, wèidao zěnmeyàng?
Bạn nếm thử món này xem vị thế nào?

Lưu ý khi dùng

Hay lặp lại để nhẹ nghĩa: 尝尝, 尝一尝 (nếm thử). Nghĩa bóng: 尝到甜头 (được nếm vị ngọt).

Cách viết 尝 (thứ tự nét)

尝… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 尝

尝 tiếng Trung là gì?

尝 (cháng) nghĩa là nếm (động từ).

尝 đọc thế nào?

尝 đọc là cháng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 尝 thế nào?

Ví dụ: 你尝尝这个菜,味道怎么样? (Nǐ chángchang zhège cài, wèidao zěnmeyàng?) nghĩa là: Bạn nếm thử món này xem vị thế nào?

尝 thuộc cấp HSK mấy?

尝 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet