长度 đọc là chángdù, nghĩa là chiều dài, độ dài. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
长度
chángdù
chiều dài, độ dài
danh từ

Ví dụ với 长度

这条路的长度大约五公里。
Zhè tiáo lù de chángdù dàyuē wǔ gōnglǐ.
Con đường này dài khoảng năm cây số.

Lưu ý khi dùng

Cùng nhóm: 长度 (chiều dài), 宽度 (chiều rộng), 高度 (chiều cao); 长 ở đây đọc cháng.

Cách viết 长度 (thứ tự nét)

长… nét
度… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 长度

ChữPinyinBộ thủSố nét
长cháng长4
度dù广9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 长度

长度 tiếng Trung là gì?

长度 (chángdù) nghĩa là chiều dài, độ dài (danh từ).

长度 đọc thế nào?

长度 đọc là chángdù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 长度 thế nào?

Ví dụ: 这条路的长度大约五公里。 (Zhè tiáo lù de chángdù dàyuē wǔ gōnglǐ.) nghĩa là: Con đường này dài khoảng năm cây số.

长度 thuộc cấp HSK mấy?

长度 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet