彩票 đọc là cǎipiào, nghĩa là vé số. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
彩票
cǎipiào
vé số
danh từ
Ví dụ với 彩票
他买彩票中奖了。
Tā mǎi cǎipiào zhòngjiǎng le.
Anh ấy mua vé số và trúng thưởng.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ: 张. Hay gặp: 买彩票 (mua vé số), 中奖 (trúng thưởng).
Cách viết 彩票 (thứ tự nét)
彩… nét
票… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 彩票
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 彩 | cǎi | 彡 | 11 |
| 票 | piào | 示 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 彩票
彩票 tiếng Trung là gì?
彩票 (cǎipiào) nghĩa là vé số (danh từ).
彩票 đọc thế nào?
彩票 đọc là cǎipiào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 彩票 thế nào?
Ví dụ: 他买彩票中奖了。 (Tā mǎi cǎipiào zhòngjiǎng le.) nghĩa là: Anh ấy mua vé số và trúng thưởng.
彩票 thuộc cấp HSK mấy?
彩票 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet