采购 đọc là cǎigòu, nghĩa là thu mua, mua sắm số lượng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
采购
cǎigòu
thu mua, mua sắm số lượng
động từ

Ví dụ với 采购

饭店老板每天早上去采购菜。
Fàndiàn lǎobǎn měi tiān zǎoshang qù cǎigòu cài.
Ông chủ nhà hàng sáng nào cũng đi mua nguyên liệu.

Lưu ý khi dùng

Mua số lượng lớn hoặc cho đơn vị, kinh doanh; khác 买 (mua lẻ). 采购员 = nhân viên thu mua.

Cách viết 采购 (thứ tự nét)

采… nét
购… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 采购

ChữPinyinBộ thủSố nét
采cǎi釆8
购gòu贝8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 采购

采购 tiếng Trung là gì?

采购 (cǎigòu) nghĩa là thu mua, mua sắm số lượng (động từ).

采购 đọc thế nào?

采购 đọc là cǎigòu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 采购 thế nào?

Ví dụ: 饭店老板每天早上去采购菜。 (Fàndiàn lǎobǎn měi tiān zǎoshang qù cǎigòu cài.) nghĩa là: Ông chủ nhà hàng sáng nào cũng đi mua nguyên liệu.

采购 thuộc cấp HSK mấy?

采购 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet