裁判 đọc là cáipàn, nghĩa là trọng tài. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
裁判
cáipàn
trọng tài
danh từ
Ví dụ với 裁判
裁判让比赛重新开始。
Cáipàn ràng bǐsài chóngxīn kāishǐ.
Trọng tài cho trận đấu bắt đầu lại.
Lưu ý khi dùng
Chủ yếu là danh từ "trọng tài"; nghĩa động từ "phân xử" (裁判比赛) mang tính văn viết.
Cách viết 裁判 (thứ tự nét)
裁… nét
判… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 裁判
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 裁 | cái | 衣 | 12 |
| 判 | pàn | 刂 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 裁判
裁判 tiếng Trung là gì?
裁判 (cáipàn) nghĩa là trọng tài (danh từ).
裁判 đọc thế nào?
裁判 đọc là cáipàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 裁判 thế nào?
Ví dụ: 裁判让比赛重新开始。 (Cáipàn ràng bǐsài chóngxīn kāishǐ.) nghĩa là: Trọng tài cho trận đấu bắt đầu lại.
裁判 thuộc cấp HSK mấy?
裁判 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet