部位 đọc là bùwèi, nghĩa là bộ phận, vị trí (trên cơ thể, vật thể). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
部位
bùwèi
bộ phận, vị trí (trên cơ thể, vật thể)
danh từ
Ví dụ với 部位
医生问我哪个部位疼。
Yīshēng wèn wǒ nǎge bùwèi téng.
Bác sĩ hỏi tôi đau ở chỗ nào.
Lưu ý khi dùng
Chỉ vị trí cụ thể: 身体部位 (bộ phận cơ thể), 受伤部位 (chỗ bị thương).
Cách viết 部位 (thứ tự nét)
部… nét
位… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 部位
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 部 | bù | 阝 | 10 |
| 位 | wèi | 亻 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 部位
部位 tiếng Trung là gì?
部位 (bùwèi) nghĩa là bộ phận, vị trí (trên cơ thể, vật thể) (danh từ).
部位 đọc thế nào?
部位 đọc là bùwèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 部位 thế nào?
Ví dụ: 医生问我哪个部位疼。 (Yīshēng wèn wǒ nǎge bùwèi téng.) nghĩa là: Bác sĩ hỏi tôi đau ở chỗ nào.
部位 thuộc cấp HSK mấy?
部位 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet