不幸 đọc là búxìng, nghĩa là không may, bất hạnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
不幸
búxìng
không may, bất hạnh
tính từ
Ví dụ với 不幸
不幸的是,他迟到了。
Búxìng de shì, tā chídào le.
Không may là anh ấy đã đến muộn.
Lưu ý khi dùng
Còn làm danh từ: 遭遇不幸 (gặp bất hạnh); mở đầu câu: 不幸的是 (không may là).
Cách viết 不幸 (thứ tự nét)
不… nét
幸… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 不幸
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 不 | bú | 一 | 4 |
| 幸 | xìng | 干 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 不幸
不幸 tiếng Trung là gì?
不幸 (búxìng) nghĩa là không may, bất hạnh (tính từ).
不幸 đọc thế nào?
不幸 đọc là búxìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 不幸 thế nào?
Ví dụ: 不幸的是,他迟到了。 (Búxìng de shì, tā chídào le.) nghĩa là: Không may là anh ấy đã đến muộn.
不幸 thuộc cấp HSK mấy?
不幸 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet