不耐烦 đọc là bú nàifán, nghĩa là sốt ruột, mất kiên nhẫn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
不耐烦
bú nàifán
sốt ruột, mất kiên nhẫn
tính từ
Ví dụ với 不耐烦
他等了很久,开始不耐烦了。
Tā děng le hěn jiǔ, kāishǐ bú nàifán le.
Anh ấy đợi rất lâu, bắt đầu mất kiên nhẫn.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 很不耐烦 (rất sốt ruột), 不耐烦地说 (nói một cách khó chịu).
Cách viết 不耐烦 (thứ tự nét)
不… nét
耐… nét
烦… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 不耐烦
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 不 | bú | 一 | 4 |
| 耐 | nài | 而 | 9 |
| 烦 | fán | 火 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 不耐烦
不耐烦 tiếng Trung là gì?
不耐烦 (bú nàifán) nghĩa là sốt ruột, mất kiên nhẫn (tính từ).
不耐烦 đọc thế nào?
不耐烦 đọc là bú nàifán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 不耐烦 thế nào?
Ví dụ: 他等了很久,开始不耐烦了。 (Tā děng le hěn jiǔ, kāishǐ bú nàifán le.) nghĩa là: Anh ấy đợi rất lâu, bắt đầu mất kiên nhẫn.
不耐烦 thuộc cấp HSK mấy?
不耐烦 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet