饼干 đọc là bǐnggān, nghĩa là bánh quy. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
饼干
bǐnggān
bánh quy
danh từ
Ví dụ với 饼干
这包饼干很好吃。
Zhè bāo bǐnggān hěn hǎochī.
Gói bánh quy này rất ngon.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ: 包 (gói), 块 (miếng).
Cách viết 饼干 (thứ tự nét)
饼… nét
干… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 饼干
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 饼 | bǐng | 饣 | 9 |
| 干 | gān | 十 | 3 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 饼干
饼干 tiếng Trung là gì?
饼干 (bǐnggān) nghĩa là bánh quy (danh từ).
饼干 đọc thế nào?
饼干 đọc là bǐnggān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 饼干 thế nào?
Ví dụ: 这包饼干很好吃。 (Zhè bāo bǐnggān hěn hǎochī.) nghĩa là: Gói bánh quy này rất ngon.
饼干 thuộc cấp HSK mấy?
饼干 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet