宾馆 đọc là bīnguǎn, nghĩa là khách sạn, nhà khách. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
宾馆
bīnguǎn
khách sạn, nhà khách
danh từ

Ví dụ với 宾馆

宾馆离火车站很近。
Bīnguǎn lí huǒchēzhàn hěn jìn.
Nhà khách rất gần ga tàu hỏa.

Lưu ý khi dùng

Gần nghĩa 酒店, 饭店 (khách sạn); cả ba đều thấy trên biển hiệu ở Trung Quốc.

Cách viết 宾馆 (thứ tự nét)

宾… nét
馆… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 宾馆

ChữPinyinBộ thủSố nét
宾bīn宀10
馆guǎn饣11

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 宾馆

宾馆 tiếng Trung là gì?

宾馆 (bīnguǎn) nghĩa là khách sạn, nhà khách (danh từ).

宾馆 đọc thế nào?

宾馆 đọc là bīnguǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 宾馆 thế nào?

Ví dụ: 宾馆离火车站很近。 (Bīnguǎn lí huǒchēzhàn hěn jìn.) nghĩa là: Nhà khách rất gần ga tàu hỏa.

宾馆 thuộc cấp HSK mấy?

宾馆 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet