变动 đọc là biàndòng, nghĩa là thay đổi, biến động. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
变动
biàndòng
thay đổi, biến động
động từ

Ví dụ với 变动

公司的计划有变动。
Gōngsī de jìhuà yǒu biàndòng.
Kế hoạch của công ty có thay đổi.

Lưu ý khi dùng

Hay làm danh từ: 有变动 (có thay đổi), 人事变动 (thay đổi nhân sự); khác 变化 (biến đổi nói chung).

Cách viết 变动 (thứ tự nét)

变… nét
动… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 变动

ChữPinyinBộ thủSố nét
变biàn又8
动dòng力6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 变动

变动 tiếng Trung là gì?

变动 (biàndòng) nghĩa là thay đổi, biến động (động từ).

变动 đọc thế nào?

变动 đọc là biàndòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 变动 thế nào?

Ví dụ: 公司的计划有变动。 (Gōngsī de jìhuà yǒu biàndòng.) nghĩa là: Kế hoạch của công ty có thay đổi.

变动 thuộc cấp HSK mấy?

变动 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet