闭幕 đọc là bìmù, nghĩa là bế mạc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
闭幕
bìmù
bế mạc
động từ
Ví dụ với 闭幕
展览明天就要闭幕了。
Zhǎnlǎn míngtiān jiùyào bìmù le.
Triển lãm ngày mai sẽ bế mạc.
Lưu ý khi dùng
Động từ ly hợp, trái nghĩa 开幕 (khai mạc); dùng với triển lãm, hội nghị, đại hội thể thao.
Cách viết 闭幕 (thứ tự nét)
闭… nét
幕… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 闭幕
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 闭 | bì | 门 | 6 |
| 幕 | mù | 巾 | 13 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 闭幕
闭幕 tiếng Trung là gì?
闭幕 (bìmù) nghĩa là bế mạc (động từ).
闭幕 đọc thế nào?
闭幕 đọc là bìmù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 闭幕 thế nào?
Ví dụ: 展览明天就要闭幕了。 (Zhǎnlǎn míngtiān jiùyào bìmù le.) nghĩa là: Triển lãm ngày mai sẽ bế mạc.
闭幕 thuộc cấp HSK mấy?
闭幕 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet