必需 đọc là bìxū, nghĩa là cần thiết, thiết yếu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
必需
bìxū
cần thiết, thiết yếu
động từ
Ví dụ với 必需
水是人必需的东西。
Shuǐ shì rén bìxū de dōngxi.
Nước là thứ thiết yếu của con người.
Lưu ý khi dùng
Làm định ngữ: 必需品 (nhu yếu phẩm). Đồng âm với 必须 (bìxū, "phải", phó từ), khác chữ.
Cách viết 必需 (thứ tự nét)
必… nét
需… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 必需
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 必 | bì | 心 | 5 |
| 需 | xū | 雨 | 14 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 必需
必需 tiếng Trung là gì?
必需 (bìxū) nghĩa là cần thiết, thiết yếu (động từ).
必需 đọc thế nào?
必需 đọc là bìxū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 必需 thế nào?
Ví dụ: 水是人必需的东西。 (Shuǐ shì rén bìxū de dōngxi.) nghĩa là: Nước là thứ thiết yếu của con người.
必需 thuộc cấp HSK mấy?
必需 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet