比重 đọc là bǐzhòng, nghĩa là tỷ trọng, tỷ lệ (trong tổng thể). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
比重
bǐzhòng
tỷ trọng, tỷ lệ (trong tổng thể)
danh từ
Ví dụ với 比重
老年人的比重越来越大。
Lǎoniánrén de bǐzhòng yuè lái yuè dà.
Tỷ trọng người cao tuổi ngày càng lớn.
Lưu ý khi dùng
Hay đi với 占: 占……的比重 (chiếm tỷ trọng ... trong tổng thể).
Cách viết 比重 (thứ tự nét)
比… nét
重… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 比重
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 比 | bǐ | 比 | 4 |
| 重 | zhòng | 里 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 比重
比重 tiếng Trung là gì?
比重 (bǐzhòng) nghĩa là tỷ trọng, tỷ lệ (trong tổng thể) (danh từ).
比重 đọc thế nào?
比重 đọc là bǐzhòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 比重 thế nào?
Ví dụ: 老年人的比重越来越大。 (Lǎoniánrén de bǐzhòng yuè lái yuè dà.) nghĩa là: Tỷ trọng người cao tuổi ngày càng lớn.
比重 thuộc cấp HSK mấy?
比重 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet