本人 đọc là běnrén, nghĩa là bản thân, chính người đó; (xưng) tôi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
本人
běnrén
bản thân, chính người đó; (xưng) tôi
đại từ

Ví dụ với 本人

这件事需要本人来办。
Zhè jiàn shì xūyào běnrén lái bàn.
Việc này cần đích thân người đó đến làm.

Lưu ý khi dùng

Nhấn mạnh chính người đó, không ai làm thay: 他本人 (chính anh ấy), 本人签字 (tự ký tên).

Cách viết 本人 (thứ tự nét)

本… nét
人… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 本人

ChữPinyinBộ thủSố nét
本běn木5
人rén人2

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 本人

本人 tiếng Trung là gì?

本人 (běnrén) nghĩa là bản thân, chính người đó; (xưng) tôi (đại từ).

本人 đọc thế nào?

本人 đọc là běnrén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 本人 thế nào?

Ví dụ: 这件事需要本人来办。 (Zhè jiàn shì xūyào běnrén lái bàn.) nghĩa là: Việc này cần đích thân người đó đến làm.

本人 thuộc cấp HSK mấy?

本人 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet