保养 đọc là bǎoyǎng, nghĩa là bảo dưỡng, chăm sóc giữ gìn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
保养
bǎoyǎng
bảo dưỡng, chăm sóc giữ gìn
động từ

Ví dụ với 保养

汽车每半年要保养一次。
Qìchē měi bàn nián yào bǎoyǎng yí cì.
Ô tô cứ nửa năm phải bảo dưỡng một lần.

Lưu ý khi dùng

Dùng cho máy móc, xe cộ và cả da, sức khỏe: 保养皮肤 (chăm sóc da).

Cách viết 保养 (thứ tự nét)

保… nét
养… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 保养

ChữPinyinBộ thủSố nét
保bǎo亻9
养yǎng丷9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 保养

保养 tiếng Trung là gì?

保养 (bǎoyǎng) nghĩa là bảo dưỡng, chăm sóc giữ gìn (động từ).

保养 đọc thế nào?

保养 đọc là bǎoyǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 保养 thế nào?

Ví dụ: 汽车每半年要保养一次。 (Qìchē měi bàn nián yào bǎoyǎng yí cì.) nghĩa là: Ô tô cứ nửa năm phải bảo dưỡng một lần.

保养 thuộc cấp HSK mấy?

保养 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet