按摩 đọc là ànmó, nghĩa là xoa bóp, mát-xa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
按摩
ànmó
xoa bóp, mát-xa
động từ

Ví dụ với 按摩

工作累了,我想去按摩。
Gōngzuò lèi le, wǒ xiǎng qù ànmó.
Làm việc mệt rồi, tôi muốn đi mát-xa.

Lưu ý khi dùng

Hay gặp: 按摩店 (tiệm mát-xa), 按摩椅 (ghế mát-xa).

Cách viết 按摩 (thứ tự nét)

按… nét
摩… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 按摩

ChữPinyinBộ thủSố nét
按àn扌9
摩mó手15

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 按摩

按摩 tiếng Trung là gì?

按摩 (ànmó) nghĩa là xoa bóp, mát-xa (động từ).

按摩 đọc thế nào?

按摩 đọc là ànmó. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 按摩 thế nào?

Ví dụ: 工作累了,我想去按摩。 (Gōngzuò lèi le, wǒ xiǎng qù ànmó.) nghĩa là: Làm việc mệt rồi, tôi muốn đi mát-xa.

按摩 thuộc cấp HSK mấy?

按摩 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet