集合 đọc là jíhé, nghĩa là tập hợp, tập trung. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
集合
jíhé
tập hợp, tập trung
động từ
Ví dụ với 集合
明天八点在学校门口集合。
Míngtiān bā diǎn zài xuéxiào ménkǒu jíhé.
8 giờ mai tập trung ở cổng trường.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp khi đoàn, lớp, tour tập trung; trong toán học là "tập hợp".
Cách viết 集合 (thứ tự nét)
集… nét
合… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 集合
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 集 | jí | 隹 | 12 |
| 合 | hé | 口 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 集合
集合 tiếng Trung là gì?
集合 (jíhé) nghĩa là tập hợp, tập trung (động từ).
集合 đọc thế nào?
集合 đọc là jíhé. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 集合 thế nào?
Ví dụ: 明天八点在学校门口集合。 (Míngtiān bā diǎn zài xuéxiào ménkǒu jíhé.) nghĩa là: 8 giờ mai tập trung ở cổng trường.
集合 thuộc cấp HSK mấy?
集合 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet