获奖 đọc là huòjiǎng, nghĩa là đoạt giải, được giải thưởng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
获奖
huòjiǎng
đoạt giải, được giải thưởng
động từ
Ví dụ với 获奖
他的小说获奖了。
Tā de xiǎoshuō huòjiǎng le.
Tiểu thuyết của anh ấy đã đoạt giải.
Lưu ý khi dùng
Động từ ly hợp, tách giữa: 获过奖 (từng đoạt giải); không mang trực tiếp tân ngữ.
Cách viết 获奖 (thứ tự nét)
获… nét
奖… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 获奖
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 获 | huò | 艹 | 10 |
| 奖 | jiǎng | 大 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 获奖
获奖 tiếng Trung là gì?
获奖 (huòjiǎng) nghĩa là đoạt giải, được giải thưởng (động từ).
获奖 đọc thế nào?
获奖 đọc là huòjiǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 获奖 thế nào?
Ví dụ: 他的小说获奖了。 (Tā de xiǎoshuō huòjiǎng le.) nghĩa là: Tiểu thuyết của anh ấy đã đoạt giải.
获奖 thuộc cấp HSK mấy?
获奖 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet