获得 đọc là huòdé, nghĩa là giành được, đạt được, nhận được. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
获得
huòdé
giành được, đạt được, nhận được
động từ
Ví dụ với 获得
他获得了很多经验。
Tā huòdé le hěn duō jīngyàn.
Anh ấy đã thu được rất nhiều kinh nghiệm.
Lưu ý khi dùng
Thường đi với thứ trừu tượng, tích cực: 获得成功, 获得支持, 获得机会; nhận đồ vật cụ thể dùng 收到.
Cách viết 获得 (thứ tự nét)
获… nét
得… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 获得
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 获 | huò | 艹 | 10 |
| 得 | dé | 彳 | 11 |
Từ liên quan
- 得到dédào · nhận được
- 获huò · giành được
Hỏi nhanh về 获得
获得 tiếng Trung là gì?
获得 (huòdé) nghĩa là giành được, đạt được, nhận được (động từ).
获得 đọc thế nào?
获得 đọc là huòdé. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 获得 thế nào?
Ví dụ: 他获得了很多经验。 (Tā huòdé le hěn duō jīngyàn.) nghĩa là: Anh ấy đã thu được rất nhiều kinh nghiệm.
获得 thuộc cấp HSK mấy?
获得 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet