婚礼 đọc là hūnlǐ, nghĩa là lễ cưới, đám cưới. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
婚礼
hūnlǐ
lễ cưới, đám cưới
danh từ
Ví dụ với 婚礼
我去参加朋友的婚礼。
Wǒ qù cānjiā péngyou de hūnlǐ.
Tôi đi dự đám cưới của bạn.
Lưu ý khi dùng
Đám cưới truyền thống ở Trung Quốc chuộng màu đỏ; khách thường mừng tiền trong phong bì đỏ (红包).
Cách viết 婚礼 (thứ tự nét)
婚… nét
礼… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 婚礼
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 婚 | hūn | 女 | 11 |
| 礼 | lǐ | 礻 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 婚礼
婚礼 tiếng Trung là gì?
婚礼 (hūnlǐ) nghĩa là lễ cưới, đám cưới (danh từ).
婚礼 đọc thế nào?
婚礼 đọc là hūnlǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 婚礼 thế nào?
Ví dụ: 我去参加朋友的婚礼。 (Wǒ qù cānjiā péngyou de hūnlǐ.) nghĩa là: Tôi đi dự đám cưới của bạn.
婚礼 thuộc cấp HSK mấy?
婚礼 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet