收回 đọc là shōuhuí, nghĩa là thu hồi, rút lại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
收回
shōuhuí
thu hồi, rút lại
động từ

Ví dụ với 收回

公司收回了这笔钱。
Gōngsī shōuhuí le zhè bǐ qián.
Công ty đã thu hồi khoản tiền này.

Lưu ý khi dùng

Thu hồi tiền, vốn, đồ đã đưa ra hoặc rút lại lời nói, quyết định: 收回成本, 收回这句话.

Cách viết 收回 (thứ tự nét)

收… nét
回… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 收回

ChữPinyinBộ thủSố nét
收shōu攵6
回huí囗6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 收回

收回 tiếng Trung là gì?

收回 (shōuhuí) nghĩa là thu hồi, rút lại (động từ).

收回 đọc thế nào?

收回 đọc là shōuhuí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 收回 thế nào?

Ví dụ: 公司收回了这笔钱。 (Gōngsī shōuhuí le zhè bǐ qián.) nghĩa là: Công ty đã thu hồi khoản tiền này.

收回 thuộc cấp HSK mấy?

收回 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet