事先 đọc là shìxiān, nghĩa là trước, trước đó. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
事先
shìxiān
trước, trước đó
danh từ; phó từ

Ví dụ với 事先

你去之前最好事先告诉我。
Nǐ qù zhīqián zuìhǎo shìxiān gàosu wǒ.
Trước khi đi tốt nhất báo trước cho tôi.

Lưu ý khi dùng

Làm phó từ trước động từ (事先通知) hoặc danh từ (事先的准备); mang nghĩa "trước khi việc diễn ra".

Cách viết 事先 (thứ tự nét)

事… nét
先… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 事先

ChữPinyinBộ thủSố nét
事shì亅8
先xiān儿6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 事先

事先 tiếng Trung là gì?

事先 (shìxiān) nghĩa là trước, trước đó (danh từ; phó từ).

事先 đọc thế nào?

事先 đọc là shìxiān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 事先 thế nào?

Ví dụ: 你去之前最好事先告诉我。 (Nǐ qù zhīqián zuìhǎo shìxiān gàosu wǒ.) nghĩa là: Trước khi đi tốt nhất báo trước cho tôi.

事先 thuộc cấp HSK mấy?

事先 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet