士兵 đọc là shìbīng, nghĩa là binh sĩ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
士兵
shìbīng
binh sĩ
danh từ

Ví dụ với 士兵

士兵们在广场上训练。
Shìbīngmen zài guǎngchǎng shang xùnliàn.
Các binh sĩ đang huấn luyện ở quảng trường.

Lưu ý khi dùng

Binh lính cấp thấp; quân đội nói chung là 军队.

Cách viết 士兵 (thứ tự nét)

士… nét
兵… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 士兵

ChữPinyinBộ thủSố nét
士shì士3
兵bīng八7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 士兵

士兵 tiếng Trung là gì?

士兵 (shìbīng) nghĩa là binh sĩ (danh từ).

士兵 đọc thế nào?

士兵 đọc là shìbīng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 士兵 thế nào?

Ví dụ: 士兵们在广场上训练。 (Shìbīngmen zài guǎngchǎng shang xùnliàn.) nghĩa là: Các binh sĩ đang huấn luyện ở quảng trường.

士兵 thuộc cấp HSK mấy?

士兵 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet