训练 đọc là xùnliàn, nghĩa là huấn luyện; tập luyện. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
训练
xùnliàn
huấn luyện; tập luyện
động từ

Ví dụ với 训练

他们每天都训练两个小时。
Tāmen měi tiān dōu xùnliàn liǎng ge xiǎoshí.
Họ ngày nào cũng tập hai tiếng.

Lưu ý khi dùng

Cũng là danh từ: 体育训练 (huấn luyện thể thao).

Cách viết 训练 (thứ tự nét)

训… nét
练… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 训练

ChữPinyinBộ thủSố nét
训xùn讠5
练liàn纟8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 训练

训练 tiếng Trung là gì?

训练 (xùnliàn) nghĩa là huấn luyện; tập luyện (động từ).

训练 đọc thế nào?

训练 đọc là xùnliàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 训练 thế nào?

Ví dụ: 他们每天都训练两个小时。 (Tāmen měi tiān dōu xùnliàn liǎng ge xiǎoshí.) nghĩa là: Họ ngày nào cũng tập hai tiếng.

训练 thuộc cấp HSK mấy?

训练 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet