诗人 đọc là shīrén, nghĩa là nhà thơ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
诗人
shīrén
nhà thơ
danh từ
Ví dụ với 诗人
他是一位有名的诗人。
Tā shì yí wèi yǒumíng de shīrén.
Ông ấy là một nhà thơ nổi tiếng.
Lưu ý khi dùng
Chỉ người làm thơ; lượng từ thường dùng: 位.
Cách viết 诗人 (thứ tự nét)
诗… nét
人… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 诗人
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 诗 | shī | 讠 | 8 |
| 人 | rén | 人 | 2 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 诗人
诗人 tiếng Trung là gì?
诗人 (shīrén) nghĩa là nhà thơ (danh từ).
诗人 đọc thế nào?
诗人 đọc là shīrén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 诗人 thế nào?
Ví dụ: 他是一位有名的诗人。 (Tā shì yí wèi yǒumíng de shīrén.) nghĩa là: Ông ấy là một nhà thơ nổi tiếng.
诗人 thuộc cấp HSK mấy?
诗人 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet