失业 đọc là shīyè, nghĩa là thất nghiệp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
失业
shīyè
thất nghiệp
động từ
Ví dụ với 失业
他去年失业了。
Tā qùnián shīyè le.
Năm ngoái anh ấy thất nghiệp.
Lưu ý khi dùng
Động từ ly hợp: 失了业; 失业率 (tỷ lệ thất nghiệp).
Cách viết 失业 (thứ tự nét)
失… nét
业… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 失业
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 失 | shī | 大 | 5 |
| 业 | yè | 一 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 失业
失业 tiếng Trung là gì?
失业 (shīyè) nghĩa là thất nghiệp (động từ).
失业 đọc thế nào?
失业 đọc là shīyè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 失业 thế nào?
Ví dụ: 他去年失业了。 (Tā qùnián shīyè le.) nghĩa là: Năm ngoái anh ấy thất nghiệp.
失业 thuộc cấp HSK mấy?
失业 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet