甚至 đọc là shènzhì, nghĩa là thậm chí. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
甚至
shènzhì
thậm chí
liên từ
Ví dụ với 甚至
他太忙了,甚至忘了吃饭。
Tā tài máng le, shènzhì wàng le chīfàn.
Anh ấy bận đến mức quên cả ăn cơm.
Lưu ý khi dùng
Nêu mức độ cao hơn, thường đi với 都/也: 甚至连…都….
Cách viết 甚至 (thứ tự nét)
甚… nét
至… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 甚至
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 甚 | shèn | 甘 | 9 |
| 至 | zhì | 至 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 甚至
甚至 tiếng Trung là gì?
甚至 (shènzhì) nghĩa là thậm chí (liên từ).
甚至 đọc thế nào?
甚至 đọc là shènzhì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 甚至 thế nào?
Ví dụ: 他太忙了,甚至忘了吃饭。 (Tā tài máng le, shènzhì wàng le chīfàn.) nghĩa là: Anh ấy bận đến mức quên cả ăn cơm.
甚至 thuộc cấp HSK mấy?
甚至 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet