深厚 đọc là shēnhòu, nghĩa là sâu đậm, dày dặn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
深厚
shēnhòu
sâu đậm, dày dặn
tính từ
Ví dụ với 深厚
我们之间有深厚的感情。
Wǒmen zhījiān yǒu shēnhòu de gǎnqíng.
Giữa chúng tôi có tình cảm sâu đậm.
Lưu ý khi dùng
Văn viết, đi với tình cảm, nền tảng, văn hóa: 深厚的友谊, 深厚的基础.
Cách viết 深厚 (thứ tự nét)
深… nét
厚… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 深厚
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 深 | shēn | 氵 | 11 |
| 厚 | hòu | 厂 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 深厚
深厚 tiếng Trung là gì?
深厚 (shēnhòu) nghĩa là sâu đậm, dày dặn (tính từ).
深厚 đọc thế nào?
深厚 đọc là shēnhòu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 深厚 thế nào?
Ví dụ: 我们之间有深厚的感情。 (Wǒmen zhījiān yǒu shēnhòu de gǎnqíng.) nghĩa là: Giữa chúng tôi có tình cảm sâu đậm.
深厚 thuộc cấp HSK mấy?
深厚 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet