设置 đọc là shèzhì, nghĩa là cài đặt, thiết lập. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
设置
shèzhì
cài đặt, thiết lập
động từ
Ví dụ với 设置
请在手机里设置密码。
Qǐng zài shǒujī li shèzhì mìmǎ.
Xin hãy cài mật khẩu trong điện thoại.
Lưu ý khi dùng
Cài đặt tính năng, thông số (设置闹钟); còn nghĩa lập ra, bố trí (设置机构).
Cách viết 设置 (thứ tự nét)
设… nét
置… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 设置
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 设 | shè | 讠 | 6 |
| 置 | zhì | 罒 | 13 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 设置
设置 tiếng Trung là gì?
设置 (shèzhì) nghĩa là cài đặt, thiết lập (động từ).
设置 đọc thế nào?
设置 đọc là shèzhì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 设置 thế nào?
Ví dụ: 请在手机里设置密码。 (Qǐng zài shǒujī li shèzhì mìmǎ.) nghĩa là: Xin hãy cài mật khẩu trong điện thoại.
设置 thuộc cấp HSK mấy?
设置 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet