上楼 đọc là shàng lóu, nghĩa là lên lầu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
上楼
shàng lóu
lên lầu
cụm từ
Ví dụ với 上楼
我先上楼换衣服。
Wǒ xiān shàng lóu huàn yīfu.
Tôi lên lầu thay quần áo trước.
Lưu ý khi dùng
Động từ + tân ngữ nơi chốn; xuống lầu là 下楼.
Cách viết 上楼 (thứ tự nét)
上… nét
楼… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 上楼
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 上 | shàng | 一 | 3 |
| 楼 | lóu | 木 | 13 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 上楼
上楼 tiếng Trung là gì?
上楼 (shàng lóu) nghĩa là lên lầu (cụm từ).
上楼 đọc thế nào?
上楼 đọc là shàng lóu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 上楼 thế nào?
Ví dụ: 我先上楼换衣服。 (Wǒ xiān shàng lóu huàn yīfu.) nghĩa là: Tôi lên lầu thay quần áo trước.
上楼 thuộc cấp HSK mấy?
上楼 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet