色 đọc là sè, nghĩa là màu sắc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
色
sè
màu sắc
danh từBộ thủ 色6 nét
Ví dụ với 色
这件衣服有三个色。
Zhè jiàn yīfu yǒu sān ge sè.
Chiếc áo này có ba màu.
Lưu ý khi dùng
Thường làm hình vị chỉ màu: 红色, 绿色, 白色; khẩu ngữ khi mua sắm cũng nói 有三个色 (có ba màu). Còn trong 脸色 (sắc mặt), 景色 (cảnh sắc).
Cách viết 色 (thứ tự nét)
色… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 色
色 tiếng Trung là gì?
色 (sè) nghĩa là màu sắc (danh từ).
色 đọc thế nào?
色 đọc là sè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 色 thế nào?
Ví dụ: 这件衣服有三个色。 (Zhè jiàn yīfu yǒu sān ge sè.) nghĩa là: Chiếc áo này có ba màu.
色 thuộc cấp HSK mấy?
色 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet