扫 đọc là sǎo, nghĩa là quét, dọn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
扫
sǎo
quét, dọn
động từBộ thủ 扌6 nét
Ví dụ với 扫
周末我们一起扫地。
Zhōumò wǒmen yìqǐ sǎo dì.
Cuối tuần chúng tôi cùng quét nhà.
Lưu ý khi dùng
Còn là "quét qua" (扫码 = quét mã QR) – rất hay dùng khi thanh toán ở Trung Quốc.
Cách viết 扫 (thứ tự nét)
扫… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 扫
扫 tiếng Trung là gì?
扫 (sǎo) nghĩa là quét, dọn (động từ).
扫 đọc thế nào?
扫 đọc là sǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 扫 thế nào?
Ví dụ: 周末我们一起扫地。 (Zhōumò wǒmen yìqǐ sǎo dì.) nghĩa là: Cuối tuần chúng tôi cùng quét nhà.
扫 thuộc cấp HSK mấy?
扫 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet