散 đọc là sàn, nghĩa là tản ra; giải tán. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
散
sàn
tản ra; giải tán
động từBộ thủ 攵12 nét

Ví dụ với 散

电影结束后,大家散了。
Diànyǐng jiéshù hòu, dàjiā sàn le.
Phim kết thúc, mọi người ra về.

Lưu ý khi dùng

Đọc sàn là "tản ra, tan" (散会, 散步); đọc sǎn là "rời rạc, lỏng lẻo" (散文, 松散).

Cách viết 散 (thứ tự nét)

散… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 散

散 tiếng Trung là gì?

散 (sàn) nghĩa là tản ra; giải tán (động từ).

散 đọc thế nào?

散 đọc là sàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 散 thế nào?

Ví dụ: 电影结束后,大家散了。 (Diànyǐng jiéshù hòu, dàjiā sàn le.) nghĩa là: Phim kết thúc, mọi người ra về.

散 thuộc cấp HSK mấy?

散 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet