热心 đọc là rèxīn, nghĩa là nhiệt tình. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
热心
rèxīn
nhiệt tình
tính từ
Ví dụ với 热心
这里的人都很热心。
Zhèlǐ de rén dōu hěn rèxīn.
Người ở đây đều rất nhiệt tình.
Lưu ý khi dùng
Nhiệt tình giúp người khác: 热心人, 热心帮助; khác 热情 (thân thiện, hiếu khách).
Cách viết 热心 (thứ tự nét)
热… nét
心… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 热心
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 热 | rè | 灬 | 10 |
| 心 | xīn | 心 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 热心
热心 tiếng Trung là gì?
热心 (rèxīn) nghĩa là nhiệt tình (tính từ).
热心 đọc thế nào?
热心 đọc là rèxīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 热心 thế nào?
Ví dụ: 这里的人都很热心。 (Zhèlǐ de rén dōu hěn rèxīn.) nghĩa là: Người ở đây đều rất nhiệt tình.
热心 thuộc cấp HSK mấy?
热心 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet