青春 đọc là qīngchūn, nghĩa là tuổi thanh xuân. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
青春
qīngchūn
tuổi thanh xuân
danh từ
Ví dụ với 青春
青春只有一次。
Qīngchūn zhǐ yǒu yí cì.
Tuổi thanh xuân chỉ có một lần.
Lưu ý khi dùng
Giai đoạn thanh niên (15–30 tuổi), thường mang sắc thái hoài niệm: 青春期 (tuổi dậy thì).
Cách viết 青春 (thứ tự nét)
青… nét
春… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 青春
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 青 | qīng | 青 | 8 |
| 春 | chūn | 日 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 青春
青春 tiếng Trung là gì?
青春 (qīngchūn) nghĩa là tuổi thanh xuân (danh từ).
青春 đọc thế nào?
青春 đọc là qīngchūn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 青春 thế nào?
Ví dụ: 青春只有一次。 (Qīngchūn zhǐ yǒu yí cì.) nghĩa là: Tuổi thanh xuân chỉ có một lần.
青春 thuộc cấp HSK mấy?
青春 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet