浅 đọc là qiǎn, nghĩa là nông, nhạt (màu). Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
浅
qiǎn
nông, nhạt (màu)
tính từBộ thủ 氵8 nét
Ví dụ với 浅
这条河很浅。
Zhè tiáo hé hěn qiǎn.
Con sông này rất nông.
Lưu ý khi dùng
Còn là "nhạt" khi nói màu (浅色) và "sơ sài" khi nói kiến thức; trái nghĩa 深.
Cách viết 浅 (thứ tự nét)
浅… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 浅
浅 tiếng Trung là gì?
浅 (qiǎn) nghĩa là nông, nhạt (màu) (tính từ).
浅 đọc thế nào?
浅 đọc là qiǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 浅 thế nào?
Ví dụ: 这条河很浅。 (Zhè tiáo hé hěn qiǎn.) nghĩa là: Con sông này rất nông.
浅 thuộc cấp HSK mấy?
浅 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet